menu_book
見出し語検索結果 "sinh viên" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "sinh viên" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "sinh viên" (6件)
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
この商品の対象者は学生だ。
Thời sinh viên tôi sống ở phòng trọ.
学生時代、下宿で生活していた。
Sinh viên phải bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
学生は卒業論文を発表する必要がある。
Sinh viên nghèo được miễn học phí.
貧しい学生は学費が免除される。
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)